Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
静心靜心

jìng xīn

静心 là gì?

静心 [jìng xīn] có nghĩa là thiền định.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 静心 trong tiếng Việt

thiền định

Cách đọc và ghi nhớ 静心

静心 được đọc là jìng xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiền định”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan