静心 là gì?
静心 [jìng xīn] có nghĩa là thiền định.
Nghĩa của từ 静心 trong tiếng Việt
thiền định
Cách đọc và ghi nhớ 静心
静心 được đọc là jìng xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiền định”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .