静心
thiền định
thiền định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh
›静止锋jìng zhǐ fēngfront cố định (khí tượng)
›静冈县Jìng gāng xiàntỉnh Shizuoka phía tây nam Tokyo, Nhật Bản
›静恬jìng tiántĩnh lặng
›静山Jìng ShānCheng San (khu vực trong Ang Mo Kio, Singapore); Cheng Shan GRC, trước đây (đến cuộc bầu cử năm 1997) là khu…
›静悄悄jìng qiāo qiāocực kỳ yên tĩnh
›静宁县Jìng níng xiànhuyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›静宁Jìng nínghuyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.