景县
huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景谷傣族彝族自治县Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景谷县Jǐng gǔ xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景泰Jǐng tàihuyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ…
›景致jǐng zhìquang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng
›景物jǐng wùcảnh vật
›景色jǐng sèphong cảnh; cảnh; quang cảnh; tầm nhìn
›景观jǐng guāncảnh quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.