节烈 là gì?
节烈 [jié liè] có nghĩa là (về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường.
Nghĩa của từ 节烈 trong tiếng Việt
(về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường
Cách đọc và ghi nhớ 节烈
节烈 được đọc là jié liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .