Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
节烈節烈

jié liè

节烈 là gì?

节烈 [jié liè] có nghĩa là (về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 节烈 trong tiếng Việt

(về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường

Cách đọc và ghi nhớ 节烈

节烈 được đọc là jié liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan