接客
tiếp đón khách; tiếp khách (đối với gái mại dâm)
tiếp đón khách; tiếp khách (đối với gái mại dâm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đón tiếp (khách, người mới v.v.); (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ
›接待jiē dàitiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
›接待室jiē dài shìphòng tiếp khách
›接壤jiē rǎngtiếp giáp với
›接地jiē dìnối đất (kết nối điện); tiếp đất
›接单jiē dānnhận đơn hàng; (đối với tài xế taxi) nhận cuốc; (đối với người giao hàng) nhận đơn giao
›接合菌纲jiē hé jūn gāngnấm tiếp hợp
›接尾词jiē wěi cíhậu tố (trong ngữ pháp tiếng Nhật và tiếng Hàn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.