节流踏板 là gì?
节流踏板 [jié liú tà bǎn] có nghĩa là bàn đạp ga; chân ga.
Nghĩa của từ 节流踏板 trong tiếng Việt
- bàn đạp ga
- chân ga
Cách đọc và ghi nhớ 节流踏板
节流踏板 được đọc là jié liú tà bǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàn đạp ga; chân ga”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .