节流 là gì?
节流 [jié liú] có nghĩa là kiểm soát lưu lượng; làm nghẹt; van đập; van tiết lưu; bộ điều áp.
Nghĩa của từ 节流 trong tiếng Việt
- kiểm soát lưu lượng
- làm nghẹt
- van đập
- van tiết lưu
- bộ điều áp
Cách đọc và ghi nhớ 节流
节流 được đọc là jié liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm soát lưu lượng; làm nghẹt; van đập; van tiết lưu; bộ điều áp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .