借口
viện cớ; lời bào chữa; cớ
viện cớ; lời bào chữa; cớ
借口 thường mang nghĩa “viện cớ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 借口, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mượn
›借古喻今jiè gǔ yù jīnmượn chuyện cổ để làm gương cho hiện tại
›借势jiè shìmượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội
›借助jiè zhùnhờ vào; với sự giúp đỡ của
›借命jiè mìngsống một cuộc đời vô nghĩa
›借问jiè wèn(kính ngữ) Cho tôi hỏi?
›借出jiè chūcho mượn
›借单jiè dānbiên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.