解理面
mặt phân cắt (ví dụ: của đá phiến)
mặt phân cắt (ví dụ: của đá phiến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự phân cắt (sự tách của khoáng vật như đá phiến dọc theo các mặt phẳng)
›解理方向jiě lǐ fāng xiànghướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)
›解甲jiě jiǎcởi bỏ giáp; trở về cuộc sống thường dân
›解甲归田jiě jiǎ guī tiáncởi bỏ giáp và về quê làm ruộng; trở về cuộc sống thường dân
›解热jiě règiảm sốt
›解疑jiě yígiải trừ nghi ngờ; loại bỏ mơ hồ
›解渴jiě kěgiải khát
›解深密经Jiě shēn mì jīngKinh Giải Thâm Mật, một văn bản yoga về nhận thức và thiền định, được dịch là Trí Tuệ của Phật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.