江湖一点诀
kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề
kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã…
›江湖艺人jiāng hú yì rénnghệ sĩ lưu động
›江淮官话Jiāng Huái guān huàTiếng Quan thoại Giang Hoài
›江湖医生Jiāng hú yī shēnglang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo
›江海区Jiāng hǎi qūquận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
›江湖骗子jiāng hú piàn zikẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang
›江海Jiāng hǎiquận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
›江源jiāng yuánnguồn sông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.