蒋桂战争
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và…
›蒋经国Jiǎng Jīng guóTưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống…
›蒋公Jiǎng gōngtôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]
›蒋纬国Jiǎng Wěi guóTưởng Vĩ Quốc (1916-1997), con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
›蒋雯丽Jiǎng Wén lìTưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc
›蕉岭Jiāo lǐngHuyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
›蕉岭县Jiāo lǐng XiànHuyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
›蒋士铨Jiǎng Shì quánJiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.