讲话
bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; LT:個|个[ge4]
bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; LT:個|个[ge4]
讲话 thường mang nghĩa “bài phát biểu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 讲话, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bục giảng; bục phát biểu; khán đài; bục giảng; bàn giáo viên
›讲闲话jiǎng xián huànói chuyện phiếm; bình phẩm không hay
›讲课jiǎng kèdạy; giảng bài
›讲辞jiǎng cíbài giảng
›讲道jiǎng dàothuyết giảng; bài giảng
›讲习jiǎng xígiảng bài; hướng dẫn
›讲题jiǎng tíchủ đề của bài giảng
›讲评jiǎng píngphê bình; đánh giá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.