降低
giảm; hạ thấp; hạ xuống
giảm; hạ thấp; hạ xuống
降低 thường mang nghĩa “giảm; hạ thấp; hạ xuống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 降低, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở nên mát hơn; hạ nhiệt; làm mát; (về sự quan tâm, hoạt động, v.v.) giảm xuống
›降低利率jiàng dī lì lǜgiảm lãi suất
›降价jiàng jiàgiảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn
›降噪jiàng zàogiảm tiếng ồn
›降压jiàng yāgiảm áp suất (của chất lỏng); hạ huyết áp; giảm (hoặc hạ) điện áp
›降幅jiàng fúmức độ giảm (về giá cả, số lượng, v.v.); sự suy giảm; sự sụt giảm
›降序jiàng xùthứ tự giảm dần
›降格jiàng géhạ cấp; giảm tiêu chuẩn; mất phẩm giá; nhục nhã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.