间隔
khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn; chia; tách; để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)
khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn; chia; tách; để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoảng cách; giãn cách; khoảng giữa các vật; khoảng thời gian giữa các sự kiện
›间隔摄影jiàn gé shè yǐngnhiếp ảnh tua nhanh thời gian
›间隙jiàn xìkhoảng cách; khoảng trống; khoảng hở
›间隔号jiàn gé hàodấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)
›间脑jiān nǎonão trung gian
›间歇jiàn xiēdừng lại giữa chừng; không liên tục; tính gián đoạn
›间断jiàn duànbị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng; một khoảng trống; một sự gián đoạn
›间质jiān zhìtrung mô (sinh lý học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.