将会將會
将会 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 将会 trong tiếng Việt
động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp
động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp