将会
động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp
động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp
将会 thường mang nghĩa “động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 将会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ huy tài năng (quân sự)
›将功赎罪jiāng gōng shú zuìchuộc tội bằng hành động lập công
›将帅jiàng shuàitổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
›将死jiāng sǐchiếu tướng (trong cờ); sắp chết
›将至jiāng zhìsắp đến; gần kề
›将要jiāng yàosẽ; sắp; sắp sửa
›将棋jiàng qícờ tướng Nhật Bản (shōgi)
›将息jiāng xī(văn học) nghỉ ngơi; phục hồi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.