江湖
sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật; bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武俠|武侠[wu3 xia2]); (thời kỳ…
sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật; bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武俠|武侠[wu3 xia2]); (thời kỳ…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghệ sĩ lưu động
›江流jiāng liúdòng sông; dòng chảy; dòng nước
›江湖医生Jiāng hú yī shēnglang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo
›江湖骗子jiāng hú piàn zikẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang
›江源jiāng yuánnguồn sông
›江汉Jiāng hànquận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›江汉区Jiāng hàn qūquận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›江淮官话Jiāng Huái guān huàTiếng Quan thoại Giang Hoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.