Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
江湖
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

江湖

jiāng hú

sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật; bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武俠|武侠[wu3 xia2]); (thời kỳ…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể江湖
Phồn thể江湖
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 江Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 湖Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

10 nghĩa
  1. sông hồ
  2. mọi ngóc ngách của đất nước
  3. vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về
  4. phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật
  5. bối cảnh trong đó các câu chuyện võ hiệp diễn ra (xem 武俠|武侠[wu3 xia2])
  6. (thời kỳ cuối hoàng đế) thế giới của thương nhân du hành, lang y, thầy bói lưu động, v.v
  7. giới bán thế
  8. (thời hiện đại) xã hội đen
  9. hội kín xã hội đen
  10. thế giới ngầm
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 江 · 湖

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

江八点Jiāng bā diǎnTám đề xuất của Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] về phát triển quan hệ hai bờ eo…江北Jiāng běiJiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh…江北区Jiāng běi QūJiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; Jiangbei, một quận của thành phố…江南Jiāng nánphía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường…江南区Jiāng nán Qūquận Giang Nam của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây; quận Gangnam…江南四大才子Jiāng nán sì dà cái zǐBốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng…江南大学Jiāng nán Dà xuéĐại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)江南水乡Jiāng nán shuǐ xiāngmạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô江南省Jiāng nán shěngtên tỉnh thời nhà Thanh bao gồm nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang, với thủ phủ…江原道Jiāng yuán dàotỉnh Gangwon của Triều Tiên thời Triều Tiên; Kangwon của Triều Tiên Bắc; Gangwon ở đông…湖人Hú rénLos Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]湖光山色hú guāng shān sècảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp