鉴定委员会
hội đồng đánh giá; ban thẩm định
hội đồng đánh giá; ban thẩm định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh giá; thẩm định; định giá
›鉴定jiàn dìnggiám định; nhận dạng; đánh giá
›鉴证jiàn zhènggiám định; xác minh; xác thực; điều tra pháp y
›鉴别jiàn biéphân biệt; phân định
›鉴黄师jiàn huáng shīngười kiểm duyệt nội dung chuyên về tài liệu khiêu dâm (cả trực tuyến và ngoại tuyến)
›鉴戒jiàn jièbài học từ sự kiện trong quá khứ; cảnh báo
›鉴黄jiàn huángkiểm duyệt video và các phương tiện khác để tìm nội dung khiêu dâm
›鉴于jiàn yúxét thấy; thấy rằng; xem xét; vì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.