检出
phát hiện
phát hiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ)
›检孕棒jiǎn yùn bàngbộ dụng cụ thử thai tại nhà
›检字法jiǎn zì fǎhệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển
›检字表jiǎn zì biǎobảng tra từ (của từ điển)
›检定jiǎn dìngmột bài kiểm tra; xác định; kiểm tra; xem xét; phân tích
›检察jiǎn chákiểm sát; (pháp luật) khởi tố; điều tra
›检察官jiǎn chá guāncông tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
›检察总长jiǎn chá zǒng zhǎng(Đài Loan) Viện trưởng Viện Kiểm sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.