间谍
gián điệp
gián điệp
间谍 thường mang nghĩa “gián điệp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 间谍 cùng cụm 间谍活动 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hoạt động gián điệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoạt động gián điệp; do thám
›间谍网jiàn dié wǎngmạng lưới gián điệp
›间谍罪jiàn dié zuìtội gián điệp
›间谍软件jiàn dié ruǎn jiànphần mềm gián điệp
›间歇jiàn xiēdừng lại giữa chừng; không liên tục; tính gián đoạn
›间断jiàn duànbị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng; một khoảng trống; một sự gián đoạn
›间接选举jiàn jiē xuǎn jǔbầu cử gián tiếp
›间接宾语jiàn jiē bīn yǔtân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.