减除 là gì?
减除 [jiǎn chú] có nghĩa là giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế).
Nghĩa của từ 减除 trong tiếng Việt
- giảm
- bớt (đau đớn v.v.)
- khấu trừ (thuế)
Cách đọc và ghi nhớ 减除
减除 được đọc là jiǎn chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .