Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
减除減除

jiǎn chú

减除 là gì?

减除 [jiǎn chú] có nghĩa là giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 减除 trong tiếng Việt

  1. giảm
  2. bớt (đau đớn v.v.)
  3. khấu trừ (thuế)

Cách đọc và ghi nhớ 减除

减除 được đọc là jiǎn chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan