剑川县
huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›剑河Jiàn héhuyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›剑河县Jiàn hé xiànhuyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›剑阁Jiàn géhuyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›剑阁县Jiàn gé xiànhuyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›剑柄jiàn bǐngchuôi kiếm
›剑客jiàn kèkiếm khách
›剑嘴鹛jiàn zuǐ méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.