Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
见地見地

jiàn dì

见地 là gì?

见地 [jiàn dì] có nghĩa là ý kiến; quan điểm; hiểu biết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 见地 trong tiếng Việt

  1. ý kiến
  2. quan điểm
  3. hiểu biết

Cách đọc và ghi nhớ 见地

见地 được đọc là jiàn dì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ý kiến; quan điểm; hiểu biết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan