Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
巨款

jù kuǎn

巨款 là gì?

巨款 [jù kuǎn] có nghĩa là một khoản tiền lớn; LT:筆|笔[bi3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 巨款 trong tiếng Việt

  1. một khoản tiền lớn
  2. LT:筆|笔[bi3]

Cách đọc và ghi nhớ 巨款

巨款 được đọc là jù kuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một khoản tiền lớn; LT:筆|笔[bi3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan