巨款
một khoản tiền lớn; LT:筆|笔[bi3]
một khoản tiền lớn; LT:筆|笔[bi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sò điệp lớn (Pecten maximus); sò điệp vua
›巨幅jù fúcực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.)
›巨无霸指数Jù wú bà Zhǐ shùChỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền
›巨富jù fùsố tiền khổng lồ; triệu phú; rất giàu
›巨无霸汉堡包指数Jù wú bà Hàn bǎo bāo Zhǐ shùChỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền
›巨婴jù yīng(từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)
›巨大影响jù dà yǐng xiǎngảnh hưởng to lớn
›巨大jù dàto lớn; khổng lồ; rất lớn; khủng khiếp; vĩ đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.