俱乐部
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); LT:個|个[ge4]
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); LT:個|个[ge4]
俱乐部 thường mang nghĩa “câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 俱乐部, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp
›借出jiè chūcho mượn
›俱全jù quánđầy đủ mọi loại; đủ mọi thứ dưới ánh mặt trời; một phạm vi hoàn chỉnh
›俱舍宗Jù shè zōngKusha-shū (trường phái Phật giáo Nhật Bản)
›俱佳jù jiāxuất sắc; tuyệt vời
›倔强jué jiàngcứng đầu; bướng bỉnh; không chịu khuất phục
›倔头juè tóungười cáu kỉnh, dễ nổi nóng
›借一步jiè yī bùtôi có thể nói chuyện riêng với bạn không?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.