据理力争
tranh luận trên cơ sở vững chắc; lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn
tranh luận trên cơ sở vững chắc; lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo đó; dựa vào điều trên
›据点jù diǎncứ điểm; căn cứ quân sự phòng thủ; cơ sở hoạt động; điểm chiến lược; đặt chân; chỗ đứng trên thị trường
›据实以告jù shí yǐ gàobáo cáo theo sự thật; nói sự thật; nói đúng như vậy
›据理jù lǐdựa theo lý lẽ; theo nguyên tắc
›据称jù chēngngười ta nói; rõ ràng là; theo báo cáo; nghe nói
›据统计jù tǒng jìtheo thống kê
›据闻jù wénnghe nói; được cho là; có báo cáo rằng
›据有jù yǒuchiếm giữ; nắm giữ; sở hữu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.