距离 là gì?
距离 [jù lí] có nghĩa là khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa.
Nghĩa của từ 距离 trong tiếng Việt
- khoảng cách
- Lượng từ: 個|个[ge4]
- cách xa
Cách đọc và ghi nhớ 距离
距离 được đọc là jù lí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .