距离
khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa
khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa
距离 thường mang nghĩa “khoảng cách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 距离 cùng cụm 近距离 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cự ly gần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoảng cách xa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoảng cách xa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xa cách để lòng thêm thương
›距角jù jiǎođộ giãn (thiên văn học)
›距翅麦鸡jù chì mài jī(loài chim ở Trung Quốc) chim te te sông (Vanellus duvaucelii)
›距状皮层jù zhuàng pí céngvùng vỏ não cựa
›距今jù jīntrước hiện tại; (một thời gian dài) trước đây
›迹线jì xiànquỹ đạo
›迹证jì zhèng(Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)
›迹象jì xiàngdấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.