Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 117/143
九旬老人: người thọ chín mươi
酒宴: yến tiệc
酒筵: tiệc yến; tiệc lớn
久仰: kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
久仰大名: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)
酒言酒语: lời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu (thành ngữ)
就要: sẽ; sắp; sắp sửa
酒肴: rượu và thịt; đồ ăn và thức uống
酒药: men bia; men để lên men rượu gạo
九野: chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại; Chín Châu của Trung Quốc cổ đại
就业: tìm được việc làm; việc làm
舅爷: anh trai hoặc em trai của bà nội
旧业: nghề cũ; nghề của tổ tiên
就业安定费: Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài
就业服务: dịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc
就业机会: cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng
就业率: tỷ lệ việc làm
久已: cách đây lâu rồi; đã lâu rồi
就义: bị giết vì chính nghĩa; chết như một liệt sĩ
就医: nhận điều trị y tế
酒意: cảm giác ngà ngà say
九一八事变: Sự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng làm cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự…
酒瘾: nghiện rượu
九嶷山: Núi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông
旧友: bạn cũ
旧游: nơi đã từng thăm; chỗ lui tới cũ
咎有应得: (thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
咎由自取: (thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
旧雨: bạn cũ
久远: cũ; xưa; xa xôi
九渊: vực sâu; hố sâu thăm thẳm
救援: cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ; viện trợ
旧怨: mối hận cũ; lời oán trách trước đây
救援队: đội cứu hộ
九原区: quận Jiuyuan của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
九月: tháng Chín; tháng chín (âm lịch)
旧约: thỏa thuận trước đây; hợp đồng trước đây
九月份: tháng Chín; tháng chín
旧约全书: Cựu Ước Toàn Thư
救灾: cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai
救灾救济司: ủy ban cứu trợ khẩn cấp (thuộc Bộ Dân chính Trung Quốc 民政部)
救灾款: quỹ cứu trợ thiên tai
酒枣: táo ngâm rượu
酒糟: bã rượu; bã nho
酒糟鼻: bệnh rosacea (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu
酒渣鼻: bệnh hồng ban tím (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu
旧宅: nơi ở trước đây
九寨沟: Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
九寨沟风景名胜区: Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
九寨沟县: Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
旧账: nghĩa đen: tài khoản cũ; khoản nợ cũ; nghĩa bóng: món nợ cũ cần giải quyết; mối hận cũ
九章算术: Cửu Chương Toán Thuật
九折: giảm 10% (giá)
就着: (ăn cái gì) với (cái gì khác); tận dụng; sử dụng
就诊: đi khám bác sĩ; tìm kiếm lời khuyên y tế
就正: (văn học và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)
纠正: sửa chữa; làm cho đúng
久之: trong một thời gian dài
久治: huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc…
就职: nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ