就业安定费
Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài
Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm được việc làm; việc làm
›就业服务jiù yè fú wùdịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc
›就业机会jiù yè jī huìcơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng
›就业率jiù yè lǜtỷ lệ việc làm
›就擒jiù qínbị bắt làm tù nhân
›就木jiù mùđược đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) qua đời
›就晚了jiù wǎn levậy thì quá muộn (thông tục)
›就正jiù zhèng(văn học và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.