Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 115/143

旧年jiù nián

旧年: năm ngoái; Tết Nguyên Đán (tức năm mới theo lịch cũ)

Cụm từ
酒酿jiǔ niàng

酒酿: cơm rượu; rượu nếp

Cụm từ
鹫鸟jiù niǎo

鹫鸟: kền kền

Cụm từ
九牛二虎之力jiǔ niú èr hǔ zhī lì

九牛二虎之力: sức mạnh phi thường (thành ngữ)

Thành ngữ
九牛一毛jiǔ niú yī máo

九牛一毛: nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ); nghĩa bóng: muối bỏ bể

Thành ngữ
旧派jiù pài

旧派: trường phái cũ; phái bảo thủ

Cụm từ
久陪jiǔ péi

久陪: đồng hành lâu dài

Cụm từ
纠偏jiū piān

纠偏: sửa lỗi

Cụm từ
旧瓶装新酒jiù píng zhuāng xīn jiǔ

旧瓶装新酒: nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)

Cụm từ
酒铺jiǔ pù

酒铺: quán rượu; tiệm rượu

Cụm từ
酒器jiǔ qì

酒器: đồ đựng rượu; chén rượu

Cụm từ
旧前jiù qián

旧前: trong quá khứ; trước đây

Cụm từ
酒钱jiǔ qián

酒钱: tiền bo

Cụm từ
九窍jiǔ qiào

九窍: chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

Cụm từ
究其根源jiū qí gēn yuán

究其根源: truy tìm nguồn gốc (thành ngữ)

Thành ngữ
就寝jiù qǐn

就寝: đi ngủ; đi lên giường (văn học)

Cụm từ
就擒jiù qín

就擒: bị bắt làm tù nhân

Cụm từ
九卿jiǔ qīng

九卿: Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
旧情jiù qíng

旧情: tình cảm cũ

Cụm từ
就寝时间jiù qǐn shí jiān

就寝时间: giờ đi ngủ

Cụm từ
酒曲jiǔ qū

酒曲: men rượu

Cụm từ
九泉jiǔ quán

九泉: chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương

Cụm từ
酒泉Jiǔ quán

酒泉: thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc

Cụm từ
酒泉市Jiǔ quán shì

酒泉市: thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
就任jiù rèn

就任: nhậm chức; nhận chức vụ

Cụm từ
救人一命胜造七级浮屠jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

救人一命胜造七级浮屠: cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)

Thành ngữ
旧日jiù rì

旧日: thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
酒肉朋友jiǔ ròu péng you

酒肉朋友: nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng

Thành ngữ
九如Jiǔ rú

九如: thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九如乡Jiǔ rú xiāng

九如乡: thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九三学社Jiǔ sān Xué shè

九三学社: Đảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
舅嫂jiù sǎo

舅嫂: vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu

Cụm từ
酒色jiǔ sè

酒色: rượu và phụ nữ; màu sắc của rượu; vẻ say xỉn

Cụm từ
酒色财气jiǔ sè cái qì

酒色财气: rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo

Thành ngữ
酒色之徒jiǔ sè zhī tú

酒色之徒: kẻ mê rượu và phụ nữ; người trác táng

Cụm từ
揪痧jiū shā

揪痧: biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm

Cụm từ
鸠山Jiū shān

鸠山: Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Danh từ riêng
鸠山由纪夫Jiū shān Yóu jì fū

鸠山由纪夫: Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Cụm từ
酒神Jiǔ shén

酒神: Bacchus (thần rượu vang Hy Lạp), còn gọi là Dionysus

Cụm từ
救生jiù shēng

救生: cứu mạng; cứu sinh

Cụm từ
救生船jiù shēng chuán

救生船: thuyền cứu sinh

Cụm từ
救生队jiù shēng duì

救生队: đội cứu hộ; LT:支[zhi1]

Cụm từ
救生筏jiù shēng fá

救生筏: xuồng cứu sinh

Cụm từ
九声六调jiǔ shēng liù diào

九声六调: chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)

Cụm từ
救生圈jiù shēng quān

救生圈: phao cứu sinh; (hài hước) mỡ thừa; bụng mỡ

Cụm từ
救生艇jiù shēng tǐng

救生艇: thuyền cứu sinh

Cụm từ
救生艇甲板jiù shēng tǐng jiǎ bǎn

救生艇甲板: boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh)

Cụm từ
救生衣jiù shēng yī

救生衣: áo phao; áo cứu sinh

Cụm từ
救生员jiù shēng yuán

救生员: nhân viên cứu sinh

Cụm từ
九十jiǔ shí

九十: chín mươi

Cụm từ
就是jiù shì

就是: chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu

Cụm từ
救世jiù shì

救世: cứu thế

Cụm từ
救市jiù shì

救市: giải cứu thị trường (bởi ngân hàng trung ương)

Cụm từ
旧事jiù shì

旧事: việc cũ; vấn đề trước đây

Cụm từ
旧式jiù shì

旧式: kiểu cũ

Cụm từ
旧时jiù shí

旧时: thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
旧诗jiù shī

旧诗: thơ cũ; thơ phong cách cũ

Cụm từ
旧识jiù shí

旧识: người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
酒食jiǔ shí

酒食: đồ ăn và thức uống

Cụm từ
旧时代jiù shí dài

旧时代: thời xưa; ngày xưa

Cụm từ