Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giới từ
từ vay; mượn cớ
lấy cái này làm cớ; qua đó
viện nhiều cớ
số dư; tiền mặt có sẵn
Jetta (xe hơi sản xuất bởi Volkswagen)
giải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lời; giải pháp; phương án giải quyết; câu trả lời
Jett8 Airlines Cargo (có trụ sở tại Singapore)
mọi người đều vui mừng và hài lòng
hoán dụ
vay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
phòng tiếp khách
nhân viên lễ tân
biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
nhận đơn hàng; (đối với tài xế taxi) nhận cuốc; (đối với người giao hàng) nhận đơn giao
báo cáo tài khoản
kết bè phái
(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi
biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
(sinh học) làm trung gian
bắt cóc; cướp bóc
dao giới của hòa thượng (không dùng để giết)
nhận được (thư từ, v.v.)
đường phố; LT:條|条[tiao2]; khu phố; khu dân cư
văn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
mượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)
(khẩu ngữ) đại tiện
đèn đường
biến thể của 芥蒂[jie4 di4]