九寨沟县
Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qūKhu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›九如乡Jiǔ rú xiāngthị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›九宫山镇Jiǔ gōng shān zhèntrấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc
›九宫山Jiǔ gōng ShānNúi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2…
›九嶷山Jiǔ yí ShānNúi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông
›九宫格数独jiǔ gōng gé shù dúsudoku (trò chơi xếp số)
›九尾狐jiǔ wěi húcáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.