纠正
sửa chữa; làm cho đúng
sửa chữa; làm cho đúng
纠正 thường mang nghĩa “sửa chữa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 纠正, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đan xen; kết hợp (với); liên kết (với); xoắn; rối; bối rối; không biết làm sao
›纠偏jiū piānsửa lỗi
›纠错jiū cuòsửa lỗi
›纠弹jiū tánchỉ trích; tố cáo; luận tội
›纠众jiū zhòngtập hợp; tụ tập đám đông
›纠察jiū cháduy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)
›纠纷jiū fēntranh chấp
›纠合jiū hétập hợp; một buổi họp mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.