九渊
vực sâu; hố sâu thăm thẳm
vực sâu; hố sâu thăm thẳm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho…
›九泉jiǔ quánchín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương
›九江县Jiǔ jiāng xiànhuyện Cửu Giang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›九窍jiǔ qiàochín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
›九江市Jiǔ jiāng shìđịa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
›九章算术Jiǔ zhāng Suàn shùCửu Chương Toán Thuật
›九江Jiǔ jiāngđịa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang
›九声六调jiǔ shēng liù diàochín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.