Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Giải phóng Nhật báo, www.jfdaily.com
láng giềng; toàn bộ khu phố
phong trào giải phóng
Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 國民政府|国民政府 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
kẻ cướp; tên cướp
Thành phố Jefferson, thủ phủ của Missouri
hòa giải tranh chấp
đường may; nối; giao điểm
tổ chức tiệc hoặc buổi tiếp đón chào mừng
dỡ lệnh cấm; kết thúc phong tỏa
James Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Mỹ từ Vermont
Jeff hoặc Geoff (tên)
(thông tục) chồng của chị
Jeff Kinney
cướp người giàu giúp người nghèo
Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]
mang thai hộ
Jefferson; thủ phủ của Missouri
rơm rạ
(đối với báo chí) ngừng nhận bài viết
cối xe nước (thiết bị để kéo gầu lên và hạ xuống trong giếng, sử dụng một đòn bẩy có trục xoay)
cho ai đó mượn
cát cánh
bị táo bón (nói tránh)
cấu trúc; thành phần; kết cấu; kiến trúc; lượng từ: 座[zuo4], 個|个[ge4]
giải cấu trúc
lý thuyết cấu trúc (vật lý)
công thức cấu trúc (hóa học)
thuộc về cấu trúc; có cấu trúc
trợ từ kết cấu, như 的[de5], 地[de5], 得[de5] và 所[suo3]