Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 118/143

救治jiù zhì

救治: cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)

Cụm từ
旧制jiù zhì

旧制: hệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước

Cụm từ
旧址jiù zhǐ

旧址: địa điểm cũ; vị trí cũ

Cụm từ
旧知jiù zhī

旧知: người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
酒至半酣jiǔ zhì bàn hān

酒至半酣: uống đến khi nửa say

Cụm từ
就职典礼jiù zhí diǎn lǐ

就职典礼: lễ nhậm chức

Cụm từ
久治县Jiǔ zhì xiàn

久治县: huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc…

Cụm từ
就职演讲jiù zhí yǎn jiǎng

就职演讲: bài giảng nhậm chức

Cụm từ
就职演说jiù zhí yǎn shuō

就职演说: bài phát biểu nhậm chức

Cụm từ
纠众jiū zhòng

纠众: tập hợp; tụ tập đám đông

Cụm từ
酒盅jiǔ zhōng

酒盅: chén rượu; ly rượu

Cụm từ
九州Jiǔ zhōu

九州: phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Cụm từ
揪住jiū zhù

揪住: nắm chặt

Cụm từ
救主jiù zhǔ

救主: đấng cứu thế

Cụm từ
救助jiù zhù

救助: giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ

Cụm từ
酒庄jiǔ zhuāng

酒庄: nhà máy rượu vang

Cụm từ
酒桌文化jiǔ zhuō wén huà

酒桌文化: văn hóa uống rượu

Cụm từ
酒资jiǔ zī

酒资: (cũ) tiền rượu; tiền tip

Cụm từ
旧字体jiù zì tǐ

旧字体: kyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946

Cụm từ
酒足饭饱jiǔ zú fàn bǎo

酒足饭饱: ăn uống no nê

Cụm từ
酒醉jiǔ zuì

酒醉: say rượu

Cụm từ
就座jiù zuò

就座: ngồi vào chỗ

Cụm từ
鸡娃jī wá

鸡娃: gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy

Cụm từ
基网jī wǎng

基网: mạng cơ sở (trong khảo sát địa chính)

Cụm từ
寄望jì wàng

寄望: đặt hy vọng vào

Cụm từ
既往jì wǎng

既往: quá khứ; đã qua

Cụm từ
既往不咎jì wǎng bù jiù

既往不咎: quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Thành ngữ
继往开来jì wǎng kāi lái

继往开来: kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau

Thành ngữ
吉娃娃jí wá wa

吉娃娃: Chihuahua (chó)

Cụm từ
即位jí wèi

即位: lên ngôi; lên kế vị

Cụm từ
即为jí wéi

即为: được coi là; được định nghĩa là; được gọi là

Cụm từ
己未jǐ wèi

己未: năm thứ năm mươi sáu F8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039

Cụm từ
几微jī wēi

几微: nhỏ xíu; vô cùng nhỏ

Cụm từ
极为jí wéi

极为: cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
机尾jī wěi

机尾: đuôi (máy bay, v.v.)

Cụm từ
济危jì wēi

济危: giúp đỡ người gặp nạn

Cụm từ
纪委jì wěi

纪委: ủy ban kiểm tra kỷ luật

Cụm từ
继位jì wèi

继位: kế vị

Cụm từ
肌胃jī wèi

肌胃: mề

Cụm từ
记为jì wéi

记为: kí hiệu là

Cụm từ
济危扶困jì wēi fú kùn

济危扶困: giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
鸡尾酒jī wěi jiǔ

鸡尾酒: cocktail (từ mượn)

Cụm từ
鸡尾锯jī wěi jù

鸡尾锯: cưa đuôi gà

Cụm từ
几维鸟jī wéi niǎo

几维鸟: chim kiwi (từ mượn)

Cụm từ
极为庞大jí wéi páng dà

极为庞大: to lớn

Cụm từ
祭文jì wén

祭文: điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế

Cụm từ
鸡窝jī wō

鸡窝: chuồng gà

Cụm từ
及物jí wù

及物: ngoại động từ (ngữ pháp)

Cụm từ
急务jí wù

急务: nhiệm vụ khẩn cấp; vấn đề cấp bách

Cụm từ
祭物jì wù

祭物: đồ cúng

Cụm từ
积物jī wù

积物: cặn; lớp lắng đọng

Cụm từ
继武jì wǔ

继武: tiếp bước người tiền nhiệm

Cụm từ
鸡鹜jī wù

鸡鹜: người tầm thường hoặc đê tiện

Cụm từ
及物动词jí wù dòng cí

及物动词: ngoại động từ

Cụm từ
机务段jī wù duàn

机务段: nhà để đầu máy

Cụm từ
寄物柜jì wù guì

寄物柜: tủ giữ hành lý; tủ khóa bằng xu

Cụm từ
即席jí xí

即席: ứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)

Cụm từ
几希jī xī

几希: không nhiều; rất ít (ví dụ: khác biệt)

Cụm từ
急袭jí xí

急袭: tấn công bất ngờ

Cụm từ
积习jī xí

积习: thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi

Cụm từ