救援
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ; viện trợ
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ; viện trợ
救援 thường mang nghĩa “cứu hộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 救援 cùng cụm 救援队 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đội cứu hộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
›救济粮jiù jì liánglương thực cứu trợ; dự trữ khẩn cấp
›救恩计划jiù ēn jì huàkế hoạch cứu rỗi
›救援队jiù yuán duìđội cứu hộ
›救恩jiù ēnsự cứu rỗi
›救捞局jiù lāo júdịch vụ cứu nạn trên biển; dịch vụ thuyền cứu hộ
›救星jiù xīngđấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời
›救急jiù jíhỗ trợ khẩn cấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.