Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 116/143

救世军Jiù shì jūn

救世军: Tổ chức Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)

Cụm từ
就事论事jiù shì lùn shì

就事论事: thảo luận sự việc dựa trên giá trị của chính nó; đánh giá vấn đề như đang thấy

Cụm từ
旧石器时代Jiù shí qì Shí dài

旧石器时代: Thời đại Đồ đá cũ

Cụm từ
就是说jiù shì shuō

就是说: nói cách khác; tức là

Cụm từ
酒石酸jiǔ shí suān

酒石酸: axit tartaric

Cụm từ
救世主Jiù shì zhǔ

救世主: Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
救赎jiù shú

救赎: cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ

Cụm từ
旧书jiù shū

旧书: sách cũ; sách đã qua sử dụng; sách cổ

Cụm từ
酒水jiǔ shuǐ

酒水: đồ uống; thức uống

Cụm từ
酒水饮料jiǔ shuǐ yǐn liào

酒水饮料: đồ uống (trong thực đơn)

Cụm từ
救赎主jiù shú zhǔ

救赎主: Đấng Cứu Chuộc

Cụm từ
酒肆jiǔ sì

酒肆: tiệm rượu; cửa hàng rượu; quán rượu; quán bar; quán pub

Cụm từ
救死扶伤jiù sǐ fú shāng

救死扶伤: cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương

Cụm từ
九死一生jiǔ sǐ yī shēng

九死一生: chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới

Thành ngữ
揪送jiū sòng

揪送: bắt và đưa đi (ra tòa, chịu phạt)

Cụm từ
旧俗jiù sú

旧俗: phong tục cũ; lối sống cũ

Cụm từ
就算jiù suàn

就算: (thông tục) ngay cả khi

Cụm từ
旧损jiù sǔn

旧损: cũ và hỏng; hư hỏng

Cụm từ
九台Jiǔ tái

九台: quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
旧态jiù tài

旧态: tư thế cũ; tình huống trước đây

Cụm từ
旧态复萌jiù tài fù méng

旧态复萌: xem 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]

Cụm từ
九台区Jiǔ tái Qū

九台区: quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
纠弹jiū tán

纠弹: chỉ trích; tố cáo; luận tội

Cụm từ
旧唐书Jiù Táng shū

旧唐书: Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 trong giai…

Cụm từ
旧体jiù tǐ

旧体: hình thức viết cũ; tác phẩm phong cách cũ

Cụm từ
九天jiǔ tiān

九天: chín tầng trời; tầng trời cao nhất

Cụm từ
九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè

九天揽月: (thành ngữ) hái sao trên trời

Thành ngữ
九天玄女Jiǔ tiān Xuán nǚ

九天玄女: Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
旧体诗jiù tǐ shī

旧体诗: thơ theo thể cũ

Cụm từ
九头鸟jiǔ tóu niǎo

九头鸟: chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo

Cụm từ
酒徒jiǔ tú

酒徒: kẻ nghiện rượu

Cụm từ
酒托jiǔ tuō

酒托: người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao

Cụm từ
酒托女jiǔ tuō nǚ

酒托女: phụ nữ được thuê để dụ đàn ông vào quán bar giá cao

Cụm từ
救亡jiù wáng

救亡: cứu khỏi diệt vong; cứu quốc

Cụm từ
就晚了jiù wǎn le

就晚了: vậy thì quá muộn (thông tục)

Cụm từ
久违jiǔ wéi

久违: (không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp

Cụm từ
酒味jiǔ wèi

酒味: mùi rượu; hương liệu rum hoặc rượu khác trong món ăn; hương thơm hoặc mùi (của rượu)

Cụm từ
九尾龟jiǔ wěi guī

九尾龟: rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆

Cụm từ
九尾狐jiǔ wěi hú

九尾狐: cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)

Cụm từ
旧闻jiù wén

旧闻: tin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước

Cụm từ
久闻大名jiǔ wén dà míng

久闻大名: đã biết danh từ lâu (lịch sự)

Cụm từ
酒涡jiǔ wō

酒涡: má lúm đồng tiền; biến thể của 酒窩|酒窝[jiu3 wo1]

Cụm từ
酒窝jiǔ wō

酒窝: má lúm đồng tiền; cũng viết 酒渦|酒涡[jiu3 wo1]

Cụm từ
旧物jiù wù

旧物: tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây

Cụm từ
旧五代史Jiù Wǔ dài shǐ

旧五代史: Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính…

Cụm từ
旧习jiù xí

旧习: thói quen cũ; phong tục trước đây

Cụm từ
酒席jiǔ xí

酒席: tiệc; buổi tiệc

Cụm từ
酒香不怕巷子深jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

酒香不怕巷子深: rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo

Thành ngữ
九香虫jiǔ xiāng chóng

九香虫: bọ xít nâu marma

Cụm từ
九校联盟Jiǔ Xiào Lián méng

九校联盟: Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998

Cụm từ
九霄云外jiǔ xiāo yún wài

九霄云外: vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng

Thành ngữ
揪心jiū xīn

揪心: nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
揪心扒肝jiū xīn bā gān

揪心扒肝: (thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ

Thành ngữ
救星jiù xīng

救星: đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời

Cụm từ
酒兴jiǔ xìng

酒兴: hứng thú với rượu; đam mê uống rượu

Cụm từ
酒醒jiǔ xǐng

酒醒: tỉnh rượu

Cụm từ
揪心揪肺jiū xīn jiū fèi

揪心揪肺: đau thấu tâm can

Cụm từ
就绪jiù xù

就绪: sẵn sàng; đi vào trật tự

Cụm từ
就学jiù xué

就学: đi học

Cụm từ
旧学jiù xué

旧学: học thuật cũ; giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây

Cụm từ