吉首市
Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Nam
Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây…
›吉隆县Jí lóng xiànhuyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›吉隆Jí lónghuyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›吉达Jí dáJeddah (thành phố Ả Rập Xê Út, bên Biển Đỏ)
›吉兰丹州Jí lán dān zhōubang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]
›吉隆坡Jí lóng pōKuala Lumpur, thủ đô của Malaysia
›吉鲁巴jí lǔ bājitterbug (từ mượn)
›吉电子伏jí diàn zǐ fúgiga electron volt GeV (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹⁰ joule)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.