计数器 là gì?
计数器 [jì shù qì] có nghĩa là bộ đếm; thiết bị đếm.
Nghĩa của từ 计数器 trong tiếng Việt
- bộ đếm
- thiết bị đếm
Cách đọc và ghi nhớ 计数器
计数器 được đọc là jì shù qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ đếm; thiết bị đếm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .