计数率仪 là gì?
计数率仪 [jì shù lǜ yí] có nghĩa là máy đo tần suất.
Nghĩa của từ 计数率仪 trong tiếng Việt
máy đo tần suất
Cách đọc và ghi nhớ 计数率仪
计数率仪 được đọc là jì shù lǜ yí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy đo tần suất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .