近现代史
lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
›近臣jìn chénthành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)
›近东Jìn DōngCận Đông
›近视jìn shìcận thị; tầm nhìn ngắn
›近景jìn jǐngcảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
›近照jìn zhàoảnh chụp gần đây
›近畿地方Jìn jī dì fāngKinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府[Jing1 du1 fu3], phủ Ōsaka…
›近海jìn hǎivùng biển gần bờ; ngoài khơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.