金县
quận King
quận King
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim hoàng yến
›金钵jīn bōbát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)
›金丝猴jīn sī hóukhỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)
›金翅jīn chìchim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)
›金丝燕jīn sī yànAerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai…
›金翅噪鹛jīn chì zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu Assam (Trochalopteron chrysopterum)
›金红石jīn hóng shí(khoáng vật học) khoáng rutile
›金翅雀jīn chì què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.