金乌
Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc…
›金漆jīn qīsơn đồng; giả vàng
›金熊奖Jīn xióng jiǎngGấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin
›金灿灿jīn càn cànvàng rực rỡ và lộng lẫy
›金牌jīn páihuy chương vàng; LT:枚[mei2]
›金狮奖Jīn shī jiǎngGiải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
›金湾区Jīn wān QūQuận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›金湾Jīn wānQuận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.