Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
金乌西坠,玉兔东升金烏西墜,玉兔東昇

jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

金乌西坠,玉兔东升 là gì?

金乌西坠,玉兔东升 [jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng] có nghĩa là nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 金乌西坠,玉兔东升 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông
  2. nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cách đọc và ghi nhớ 金乌西坠,玉兔东升

金乌西坠,玉兔东升 được đọc là jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan