金小蜂
một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)
một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Campbell (tên gọi); Kampar, thị trấn ở bang Perak, Malaysia
›金寨县Jīn zhài XiànJinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金属jīn shǔkim loại; LT:種|种[zhong3]
›金寨Jīn zhàiJinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金属外壳jīn shǔ wài kévỏ kim loại
›金宁乡Jīn níng xiāngxã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›金属板jīn shǔ bǎntấm kim loại
›金宁Jīn níngxã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.