今文经学
trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
›今古文jīn gǔ wénNghiên cứu hoặc viết lại văn bản cổ điển thời nhà Hán trước, như sáu kinh điển Nho giáo 六經|六经[Liu4 jing1]
›今朝jīn zhāo(phương ngữ) hôm nay; (văn học) hiện tại; thời đại này
›今天jīn tiānhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
›今时今日jīn shí jīn rìthời buổi này (tiếng địa phương)
›今日jīn rìhôm nay
›今后jīn hòusau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ
›今年jīn niánnăm nay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.