Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964
(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền đáng kể làm quà cưới)
khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
quận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
san hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
khu Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
món kho
(phương ngữ) khoai lang hoặc khoai mỡ
thịt kho tàu
tòa nhà trường học; trường học
Hội Chữ Thập Đỏ
máy sấy tay
máy sấy tay
cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]
khoai lang
trận lụt; lũ lụt
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
mùa lũ
(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
rừng hoặc đầm lầy ngập mặn
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt thường (Falco tinnunculus)
quận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam
làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)
thảm đỏ
đường nâu
cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)