Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
红色娘子军
Hóng sè Niáng zi jūn

Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964

Cụm từ
红色炸弹
hóng sè zhà dàn

(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền đáng kể làm quà cưới)

Cụm từ
洪山
Hóng shān

khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
红山
Hóng shān

quận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
红珊瑚
hóng shān hú

san hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)

Cụm từ
洪山区
Hóng shān qū

khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
红山区
Hóng shān Qū

khu Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
红烧
hóng shāo

món kho

Cụm từ
红苕
hóng sháo

(phương ngữ) khoai lang hoặc khoai mỡ

Cụm từ
红烧肉
hóng shāo ròu

thịt kho tàu

Cụm từ
黉舍
hóng shè

tòa nhà trường học; trường học

Cụm từ
红十字
Hóng shí zì

Hội Chữ Thập Đỏ

Cụm từ
烘手机
hōng shǒu jī

máy sấy tay

Cụm từ
烘手器
hōng shǒu qì

máy sấy tay

Cụm từ
红树
hóng shù

cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]

Cụm từ
红薯
hóng shǔ

khoai lang

Cụm từ
洪水
hóng shuǐ

trận lụt; lũ lụt

Cụm từ
洪水猛兽
hóng shuǐ měng shòu

nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa

Thành ngữ
洪水期
hóng shuǐ qī

mùa lũ

Cụm từ
洪水滔滔
hóng shuǐ tāo tāo

(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng

Thành ngữ
红树林
hóng shù lín

rừng hoặc đầm lầy ngập mặn

Cụm từ
红寺堡
Hóng sì bǎo

quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡区
Hóng sì bǎo qū

quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红寺堡镇
Hóng sì bǎo zhèn

quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
红隼
hóng sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt thường (Falco tinnunculus)

Cụm từ
红塔
Hóng tǎ

quận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
哄抬
hōng tái

làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)

Cụm từ
红毯
hóng tǎn

thảm đỏ

Cụm từ
红糖
hóng táng

đường nâu

Cụm từ
哄堂大笑
hōng táng dà xiào

cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)

Thành ngữ