护孔环
(Đài Loan) khoen xỏ
(Đài Loan) khoen xỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
y tá; LT:個|个[ge4]
›护封hù fēngbìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
›护城河hù chéng héhào nước (xung quanh tường thành)
›护工hù gōngphụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc
›护国运动Hù guó Yùn dòngChiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护手盘hù shǒu pánbảo vệ tay cầm (ví dụ: trên kiếm)
›护国军Hù guó jūnQuân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3])
›护手霜hù shǒu shuāngkem dưỡng da tay; sữa dưỡng da tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.