Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
宏伟
hóng wěi

lớn lao; ấn tượng; nguy nga

Cụm từ
红卫兵
Hóng wèi bīng

Hồng vệ binh (Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)

Cụm từ
红尾伯劳
hóng wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)

Cụm từ
红尾鸫
hóng wěi dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Naumann (Turdus naumanni)

Cụm từ
红尾歌鸲
hóng wěi gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)

Cụm từ
红尾鹲
hóng wěi méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi đỏ (Phaethon rubricauda)

Cụm từ
宏伟区
Hóng wěi qū

quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
红尾水鸲
hóng wěi shuǐ qú

(loài chim ở Trung Quốc) chìa vôi đuôi đỏ (Phoenicurus fuliginosus)

Cụm từ
洪武
Hóng wǔ

Hoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1] (1328-1398), trị vì 1368-1398, miếu hiệu Minh Thái Tổ…

Cụm từ
红五类
hóng wǔ lèi

"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng

Cụm từ
红五星旗
hóng wǔ xīng qí

tên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
洪熙
Hóng Xī

Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗[Ming2 Ren2 zong1]

Cụm từ
虹吸
hóng xī

xi phông

Cụm từ
红线
hóng xiàn

lằn ranh đỏ

Cụm từ
烘箱
hōng xiāng

lò nướng

Cụm từ
轰响
hōng xiǎng

âm thanh lớn, như sấm hoặc bom; rền vang; gầm rú

Cụm từ
哄笑
hōng xiào

cười ầm lên; cười rộ; cười ha hả

Cụm từ
红细胞
hóng xì bāo

hồng cầu; tế bào máu đỏ

Cụm từ
红细胞沉降率
hóng xì bāo chén jiàng lǜ

tốc độ lắng của hồng cầu (ESR)

Cụm từ
红胁蓝尾鸲
hóng xié lán wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi xanh hông đỏ (Tarsiger cyanurus)

Cụm từ
红胁绣眼鸟
hóng xié xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim khoen hông đỏ (Zosterops erythropleurus)

Cụm từ
虹吸管
hóng xī guǎn

ống xi phông

Cụm từ
红心
hóng xīn

trái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm

Cụm từ
红星
hóng xīng

ngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi tiếng

Cụm từ
红杏出墙
hóng xìng chū qiáng

nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân

Thành ngữ
红星区
Hóng xīng qū

quận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
红新月
Hóng xīn yuè

Trăng lưỡi liềm đỏ

Cụm từ
红胸黑雁
hóng xiōng hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng ngực đỏ (Branta ruficollis)

Cụm từ
红胸鸻
hóng xiōng héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi Caspi (Charadrius asiaticus)

Cụm từ
红胸角雉
hóng xiōng jiǎo zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan satyra)

Cụm từ