Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 97/111
呼伦湖: Hồ Hulun ở Nội Mông
囫囵吞下: nuốt trọn; (bóng) nuốt (lời nói dối, v.v.)
囫囵吞枣: nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng
胡萝卜: cà rốt
胡萝卜素: caroten
葫芦丝: hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)
忽略: bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
忽略不计: không tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)
呼玛: huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
胡麻: mè; (thực vật) lanh; hạt lanh
呼玛县: huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
胡麻籽: hạt mè
虎门: Bocca Tigris, eo biển hẹp ở châu thổ sông Châu Giang, Quảng Đông; Thị trấn Humen 虎門鎮|虎门镇[Hu3 men2 Zhen4]
狐獴: cầy meerkat
虎门镇: Thị trấn Humen, cũng gọi là Thái Bình 太平[Tai4 ping2], một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quan 東莞市|东莞市[Dong1 guan3 Shi4], Quảng Đông
互勉: khích lệ lẫn nhau
糊名: (cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận
护目镜: kính bảo hộ; kính bảo vệ
魂: biến thể cũ của 魂[hun2]
圂: động vật nuôi bằng ngũ cốc; chuồng lợn
婚: kết hôn; hôn nhân; đám cưới; lấy vợ
惛: mơ màng; đãng trí; ngớ ngẩn
慁: bối rối; không tôn trọng
掍: viền (của váy áo, v.v.); biến thể cũ của 混[hun4]
昏: mê muội; chạng vạng; ngất; mất ý thức
昏: biến thể cũ của 昏[hun1]
楎: giá phơi quần áo
殙: chết do uống thuốc độc
混: trộn; lẫn; lẫn lộn; trôi qua; sống qua ngày; giả vờ; hòa hợp với ai đó; không suy nghĩ; vô tình
浑: vẩn đục; đục ngầu; ngu dốt; ngớ ngẩn; (dạng kết hợp) đơn giản; tự nhiên; (dạng kết hợp) toàn bộ; toàn thể; khắp nơi
溷: nhà xí; chuồng súc vật; bùn lầy; hỗn loạn; quấy rầy
珲: (ngọc đẹp)
睯: u ám; chán nản
荤: rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu
诨: lời đùa; tên hiệu
阍: người gác cổng
馄: dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]
餫: biến thể của 餛|馄[hun2]
魂: linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)
昏暗: tối tăm
湖南: Tỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
湖南大学: Đại học Hồ Nam
湖南省: Tỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt: 湘[Xiang1], thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
胡闹: hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
婚变: biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.); đổ vỡ hôn nhân
混编: hỗn hợp
魂不附体: nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt
魂不守舍: bị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí
荤菜: món không chay (bao gồm thịt, cá, tỏi, hành, v.v.)
昏沉: mơ màng; choáng váng; mơ hồ; chóng mặt
混成词: (ngôn ngữ học) từ ghép lai
混充: giả làm ai đó; đánh tráo cái gì đó thành
混出名堂: thành công; trở thành người quan trọng
珲春: Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
珲春市: Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
混搭: phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo)
混蛋: kẻ đê tiện; tên khốn; nhóc con; người khốn khổ
浑蛋: biến thể của 混蛋[hun2 dan4]
昏倒: ngất
婚典: đám cưới; lễ cưới