Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
红牛
Hóng Niú

Red Bull (đồ uống năng lượng)

Cụm từ
红牛皮菜
hóng niú pí cài

cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá

Tiếng lóng xã hội
轰趴
hōng pā

(từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)

Cụm từ
轰趴馆
hōng pā guǎn

địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)

Cụm từ
红牌
hóng pái

thẻ đỏ (thể thao)

Cụm từ
红盘
hóng pán

(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó

Cụm từ
哄骗
hǒng piàn

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
红扑扑
hóng pū pū

đỏ; hồng hào; ửng đỏ

Cụm từ
红旗
hóng qí

cờ đỏ; LT:面[mian4]

Cụm từ
哄抢
hōng qiǎng

mua hoảng loạn; cướp bóc

Cụm từ
红桥
Hóng qiáo

quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
虹桥
Hóng qiáo

Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân

Cụm từ
虹桥机场
Hóng qiáo jī chǎng

Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)

Cụm từ
红桥区
Hóng qiáo qū

quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
红旗区
Hóng qí qū

khu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
红桤树
hóng qī shù

cây tổng quán sủi đỏ (Alnus rubra)

Cụm từ
红曲
hóng qū

chất tạo màu đỏ làm từ men

Cụm từ
哄劝
hǒng quàn

dỗ dành

Cụm từ
哄然
hōng rán

ồn ào; oang oang

Cụm từ
烘染
hōng rǎn

tô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật

Cụm từ
轰然
hōng rán

một cách ồn ào; với một tiếng nổ lớn; một tiếng ầm ầm

Cụm từ
红人
hóng rén

người được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ

Cụm từ
红日
hóng rì

mặt trời

Cụm từ
红肉
hóng ròu

thịt đỏ

Cụm từ
宏儒
hóng rú

học giả uyên thâm

Cụm từ
红润
hóng rùn

hồng hào; hồng rực; đỏ hồng

Cụm từ
红色
hóng sè

màu đỏ (màu sắc); cách mạng

Cụm từ
红色高棉
Hóng sè Gāo mián

Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia

Cụm từ
红色旅游
hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản

Cụm từ
洪森
Hóng Sēn

Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985

Cụm từ