Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 94/111

灰岩鹪鹛huī yán jiāo méi

灰岩鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đá vôi (Napothera crispifrons)

Cụm từ
灰燕鵙huī yàn jú

灰燕鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn rừng xám (Artamus fuscus)

Cụm từ
灰岩柳莺huī yán liǔ yīng

灰岩柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi đá vôi (Phylloscopus calciatilis)

Cụm từ
会厌炎huì yàn yán

会厌炎: viêm nắp thanh quản

Cụm từ
会要huì yào

会要: ghi chép triều đại của Trung Quốc hoàng gia

Cụm từ
汇业财经集团Huì yè Cái jīng Jí tuán

汇业财经集团: Delta Asia Financial Group (Macau)

Cụm từ
汇业银行Huì yè Yín háng

汇业银行: Banco Delta Asia S.A.R.L., Macau

Cụm từ
回忆huí yì

回忆: hồi tưởng; ký ức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
悔意huǐ yì

悔意: ăn năn

Cụm từ
㧑挹huī yì

㧑挹: cực kỳ khiêm tốn và lịch sự

Cụm từ
会意huì yì

会意: chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ…

Cụm từ
会议huì yì

会议: cuộc họp; hội nghị; LT:場|场[chang3],屆|届[jie4]

Cụm từ
回忆录huí yì lù

回忆录: hồi ký

Cụm từ
回音huí yīn

回音: tiếng vọng; phản hồi; kỹ thuật láy trong âm nhạc

Cụm từ
会阴huì yīn

会阴: đáy chậu

Cụm từ
诲淫huì yín

诲淫: kích thích dục vọng; thúc đẩy tình dục; khuyến khích sự phóng đãng

Cụm từ
汇映huì yìng

汇映: trình chiếu chung; trình chiếu liên tiếp bộ sưu tập phim

Cụm từ
回应huí yìng

回应: phản hồi; đáp ứng

Cụm từ
汇映huì yìng

汇映: biến thể của 匯映|汇映[hui4 ying4]

Cụm từ
晖映huī yìng

晖映: biến thể của 輝映|辉映[hui1 ying4]

Cụm từ
辉映huī yìng

辉映: phản chiếu; tỏa sáng

Cụm từ
诲淫诲盗huì yín huì dào

诲淫诲盗: khuyến khích tình dục và bạo lực; kích thích dục vọng và lòng tham

Cụm từ
诲淫性huì yín xìng

诲淫性: phóng đãng

Cụm từ
会议室huì yì shì

会议室: phòng họp; phòng hội nghị

Cụm từ
会议厅huì yì tīng

会议厅: hội trường

Cụm từ
会议展览huì yì zhǎn lǎn

会议展览: hội nghị và triển lãm

Cụm từ
会意字huì yì zì

会意字: chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn; còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ…

Cụm từ
回佣huí yòng

回佣: hoa hồng; doanh số

Cụm từ
回游huí yóu

回游: biến thể của 洄游[hui2 you2]

Cụm từ
会友huì yǒu

会友: kết bạn; gặp gỡ bạn bè; thành viên cùng tổ chức

Cụm từ
洄游huí yóu

洄游: (cá) di cư

Cụm từ
回邮信封huí yóu xìn fēng

回邮信封: phong bì dán tem sẵn có địa chỉ người nhận

Cụm từ
徽语Huī yǔ

徽语: phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy

Cụm từ
惠誉Huì yù

惠誉: Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Cụm từ
秽语huì yǔ

秽语: ngôn ngữ tục tĩu

Cụm từ
会元huì yuán

会元: người đỗ đầu kỳ thi hội ở cấp tỉnh trong kỳ thi đình (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
会员huì yuán

会员: thành viên

Cụm từ
会员国huì yuán guó

会员国: quốc gia thành viên

Cụm từ
惠远寺Huì yuǎn sì

惠远寺: Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
毁誉参半huǐ yù - cān bàn

毁誉参半: (thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều

Thành ngữ
毁约huǐ yuē

毁约: thất hứa; vi phạm hợp đồng

Cụm từ
会泽Huì zé

会泽: huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
回赠huí zèng

回赠: tặng lại ai đó (một món quà)

Cụm từ
会泽县Huì zé xiàn

会泽县: huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
会展huì zhǎn

会展: hội nghị và triển lãm (viết tắt của 會議展覽|会议展览[hui4 yi4 zhan3 lan3])

Viết tắt
会战huì zhàn

会战: (quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn

Cụm từ
徽章huī zhāng

徽章: huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy

Cụm từ
会长huì zhǎng

会长: chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v

Cụm từ
会长团huì zhǎng tuán

会长团: chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon)

Cụm từ
回折huí zhé

回折: nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
回折格子huí zhé gé zi

回折格子: cách tử nhiễu xạ (vật lý)

Cụm từ
会诊huì zhěn

会诊: hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau

Cụm từ
汇整huì zhěng

汇整: thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...); lưu trữ (dữ liệu); tóm tắt (bằng chứng,...); bản tóm tắt

Cụm từ
回执huí zhí

回执: biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)

Cụm từ
徽帜huī zhì

徽帜: biểu ngữ

Cụm từ
绘制huì zhì

绘制: vẽ; phác thảo

Cụm từ
挥之不去huī zhī bù qù

挥之不去: không thể thoát khỏi

Cụm từ
回执单huí zhí dān

回执单: biên nhận

Cụm từ
悔之无及huǐ zhī wú jí

悔之无及: quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc

Thành ngữ
悔之已晚huǐ zhī yǐ wǎn

悔之已晚: quá muộn để hối hận

Cụm từ