Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 96/111

糊口hú kǒu

糊口: biến thể của 糊口[hu2 kou3]

Cụm từ
户口本hù kǒu běn

户口本: sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú

Cụm từ
户口簿hù kǒu bù

户口簿: sổ đăng ký hộ khẩu

Cụm từ
户口名簿hù kǒu míng bù

户口名簿: (Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)

Cụm từ
湖口县Hú kǒu xiàn

湖口县: Huyện Hồ Khẩu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
湖口乡Hú kǒu xiāng

湖口乡: Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
虎口余生hǔ kǒu yú shēng

虎口余生: nghĩa đen: thoát khỏi miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thoát chết trong gang tấc

Thành ngữ
户口制hù kǒu zhì

户口制: hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc đại lục

Cụm từ
户口制度hù kǒu zhì dù

户口制度: hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục

Cụm từ
唿喇hū lǎ

唿喇: vù vù

Cụm từ
胡来hú lái

胡来: hành động tùy tiện không theo quy tắc; phá phách; làm hỏng việc; gây rắc rối

Cụm từ
呼来喝去hū lái hè qù

呼来喝去: gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác

Thành ngữ
呼啦啦hū lā lā

呼啦啦: âm thanh vỗ cánh

Cụm từ
唿喇喇hū là là

唿喇喇: tiếng gió rít

Cụm từ
呼兰Hū lán

呼兰: quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
唬烂hǔ làn

唬烂: (tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa

Tiếng lóng xã hội
护栏hù lán

护栏: lan can bảo vệ; hàng rào

Cụm từ
胡狼hú láng

胡狼: con chó rừng

Cụm từ
呼兰区Hū lán qū

呼兰区: quận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
护老者hù lǎo zhě

护老者: người chăm sóc người già; nhân viên chăm sóc người cao tuổi

Cụm từ
呼啦圈hū lā quān

呼啦圈: vòng lắc hông (từ mượn)

Cụm từ
呼拉圈hū lā quān

呼拉圈: vòng lắc hula (từ mượn)

Cụm từ
忽冷忽热hū lěng hū rè

忽冷忽热: lúc nóng, lúc lạnh; (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiên

Cụm từ
互利hù lì

互利: cùng có lợi

Cụm từ
槲栎hú lì

槲栎: cây sồi trắng phương đông (Quercus aliena)

Cụm từ
湖里Hú lǐ

湖里: Hồ Lý, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
狐狸hú li

狐狸: con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc

Cụm từ
护理hù lǐ

护理: chăm sóc; chăm nom và bảo vệ

Cụm từ
互联hù lián

互联: liên kết với nhau

Cụm từ
互连hù lián

互连: kết nối liên thông

Cụm từ
互联网Hù lián wǎng

互联网: Internet

Cụm từ
互联网络hù lián wǎng luò

互联网络: mạng lưới

Cụm từ
互联网站hù lián wǎng zhàn

互联网站: trang web Internet

Cụm từ
虎列拉hǔ liè lā

虎列拉: bệnh tả (từ mượn)

Cụm từ
虎烈拉hǔ liè lā

虎烈拉: bệnh tả (từ mượn)

Cụm từ
糊里糊涂hú li hú tú

糊里糊涂: bối rối; mơ hồ; không rõ ràng; đầu óc mơ màng; lẫn lộn; ngơ ngác

Cụm từ
糊里糊涂hú li hú tú

糊里糊涂: biến thể của 糊裡糊塗|糊里糊涂[hu2 li5 hu2 tu2]

Cụm từ
狐狸精hú li jīng

狐狸精: hồ ly tinh; người đàn bà lẳng lơ; phù thủy; người quyến rũ

Cụm từ
虎林Hǔ lín

虎林: Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
壶铃hú líng

壶铃: tạ ấm, tạ bình vôi

Cụm từ
虎林市Hǔ lín shì

虎林市: Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
湖里区Hú lǐ Qū

湖里区: Hồ Lý, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
狐狸尾巴hú li wěi ba

狐狸尾巴: nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác

Thành ngữ
护理学hù lǐ xué

护理学: ngành điều dưỡng

Cụm từ
狐狸座Hú li zuò

狐狸座: Chòm sao Tiểu Hồ Ly

Cụm từ
呼噜hū lū

呼噜: (tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ

Cụm từ
葫芦hú lu

葫芦: bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó); mơ hồ; (poker) cù lũ

Cụm từ
胡乱hú luàn

胡乱: cẩu thả; liều lĩnh; tùy tiện; lơ đễnh; theo ý muốn; ngẫu nhiên; qua loa

Cụm từ
胡芦巴hú lú bā

胡芦巴: cỏ cà ri

Cụm từ
葫芦巴hú lú bā

葫芦巴: cỏ cà ri

Cụm từ
葫芦岛Hú lú dǎo

葫芦岛: thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
葫芦岛市Hú lú dǎo shì

葫芦岛市: thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
葫芦里卖的是什么药hú lu lǐ mài de shì shén me yào

葫芦里卖的是什么药: có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?

Cụm từ
呼噜噜hū lū lū

呼噜噜: (từ tượng thanh) ngáy; khò khè

Cụm từ
忽鲁谟斯Hū lǔ mó sī

忽鲁谟斯: tên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz; hiện gọi là 霍爾木茲|霍尔木兹

Cụm từ
囫囵hú lún

囫囵: toàn bộ

Cụm từ
胡抡hú lūn

胡抡: hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
呼伦贝尔Hū lún bèi ěr

呼伦贝尔: thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ
呼伦贝尔草原Hū lún bèi ěr cǎo yuán

呼伦贝尔草原: thảo nguyên Hulunbuir của Nội Mông

Cụm từ
呼伦贝尔市Hū lún bèi ěr Shì

呼伦贝尔市: thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ