胡锦涛
Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013
Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hu Xijin (1960-), tổng biên tập của "Thời báo Hoàn Cầu" 環球時報|环球时报[Huan2 qiu2 Shi2 bao4] 2005-2021
›胡鄂公Hú È gōngHu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
›胡雁hú yànngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại
›胡铨Hú QuánHu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống
›胡适Hú ShìHu Shi (1891-1962), người đề xướng ban đầu của việc viết bằng văn bạch thoại 白話文|白话文[bai2 hua4 wen2]
›胡闹hú nàohành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
›胡麻hú mámè; (thực vật) lanh; hạt lanh
›胡越hú yuèkhoảng cách lớn; thảm họa; tai họa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.