Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)
(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
Sarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)
Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]
(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)
châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải
xem 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
toàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời
bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)
chim biển
Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức
Heineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 喜力[Xi3 li4]
Haining, thành phố cấp huyện ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
Haining, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
lợn biển
"nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus)
sợ hãi; lo sợ
sợ hãi; bị hoảng sợ
mai mực (dùng trong y học cổ truyền)
mực nước biển
Ascidiacea; hải tiêu
biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết
nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện
trẻ con
bàng hoàng sững sờ, kinh hãi hoặc kinh ngạc; ngây người; kinh ngạc