Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
海南蓝仙鹟
Hǎi nán lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)

Cụm từ
海南柳莺
Hǎi nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)

Cụm từ
海南区
Hǎi nán Qū

Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海南鳈
Hǎi nán quán

Sarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam

Cụm từ
海南山鹧鸪
Hǎi nán shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)

Cụm từ
海南省
Hǎi nán Shěng

Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]

Viết tắt
海南鳽
hǎi nán yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)

Cụm từ
海南藏族自治州
Hǎi nán Zàng zú Zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải

Cụm từ
海南州
Hǎi nán zhōu

xem 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
海内
hǎi nèi

toàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời

Cụm từ
海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa

Cụm từ
海内外
hǎi nèi wài

trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước

Cụm từ
害鸟
hài niǎo

chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)

Cụm từ
海鸟
hǎi niǎo

chim biển

Cụm từ
海涅
Hǎi niè

Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức

Cụm từ
海尼根
Hǎi ní gēn

Heineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 喜力[Xi3 li4]

Cụm từ
海宁
Hǎi níng

Haining, thành phố cấp huyện ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海宁市
Hǎi níng shì

Haining, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海牛
hǎi niú

lợn biển

Cụm từ
孩奴
hái nú

"nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân

Cụm từ
海鸥
hǎi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus)

Cụm từ
害怕
hài pà

sợ hãi; lo sợ

Cụm từ
骇怕
hài pà

sợ hãi; bị hoảng sợ

Cụm từ
海螵蛸
hǎi piāo xiāo

mai mực (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
海平面
hǎi píng miàn

mực nước biển

Cụm từ
海鞘
hǎi qiào

Ascidiacea; hải tiêu

Cụm từ
海青天
Hǎi qīng tiān

biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết

Cụm từ
害群之马
hài qún zhī mǎ

nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện

Thành ngữ
孩儿
hái r

trẻ con

Cụm từ
骇然
hài rán

bàng hoàng sững sờ, kinh hãi hoặc kinh ngạc; ngây người; kinh ngạc

Cụm từ